Câu tiếng Anh có từ “association”
625 câu thật có từ association hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: association nghĩa là hiệp hội. association là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a formal organization of people or groups of people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ association
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
There are many business association that try to find ways to make the town successful and make people want to live there.
Từ trong câu: association, many, business, try, find, way, make, town
«Paris, Ontario», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=165695 (bản sửa đổi 10905332). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng association
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| football association | 394 lần |
| basketball association | 268 lần |
| psychiatric association | 228 lần |
| historical association | 303 lần |
| association of ideas | 517 lần |
| psychological association | 239 lần |
| industry association | 301 lần |
| british association | 527 lần |
| association nba | 151 lần |
| association football | 193 lần |
| association of america | 354 lần |
| intimate association | 203 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ association
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ association trong kho câu?
- Kho câu có 625 câu có từ association hoặc các dạng của từ, trích từ 506 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ association xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ association gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 196 câu, rồi Bậc B2 với 128 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ association?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ association: Mệnh đề quan hệ với which, whose (54 câu), Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (48 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.