bacterial
tính từ- bacterials
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
bacterial nghĩa là vi khuẩn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bacterial là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or caused by bacteria.
Các nét nghĩa của từ bacterial
- 1
tính từ
relating to or caused by bacteria
liên quan đến hoặc gây ra bởi vi khuẩndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
bacterial infections92 lần trong kho sách
bacterial infection89 lần trong kho sách
bacterial meningitis15 lần trong kho sách
bacterial chromosome22 lần trong kho sách
bacterial ribosomes13 lần trong kho sách
bacterial pathogens11 lần trong kho sách
bacterial conjugation12 lần trong kho sách
bacterial genome18 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về bacterial
bacterial nghĩa là gì?
bacterial nghĩa là vi khuẩn (bản dịch máy, chưa biên tập). bacterial là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or caused by bacteria.
bacterial dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ bacterial có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
bacterial được dùng trong câu như thế nào?
They are an important part of floating bacterial life (bacterioplankton) in marine environments. («Bacteroidetes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275645 (bản sửa đổi 10940148).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bacterial, mã đối chiếu EV-D04D92E3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng