Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

corresponding

tính từB2
US/ˌkɔɹəˈspɑndɪŋ/

corresponding nghĩa là tương ứng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

corresponding là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: accompanying.

Các nét nghĩa của từ corresponding

  1. 1

    tính từB2

    accompanying

    đi kèmdịch máy, chưa biên tập

  2. 2

    tính từB2

    similar especially in position or purpose

    tương tự đặc biệt là ở vị trí hoặc mục đíchdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từB2

    conforming in every respect

    phù hợp về mọi mặtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa comparable · like

Câu hỏi thường gặp về corresponding

corresponding nghĩa là gì?

corresponding nghĩa là tương ứng (bản dịch máy, chưa biên tập). corresponding là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: accompanying.

corresponding được dùng trong câu như thế nào?

When you are finished click on the corresponding link to show the ideas of an expert. («Instructional design/Adult learning/Choosing Methods for a Presentation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=110626 (bản sửa đổi 1829907).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/corresponding, mã đối chiếu EV-7E78B535. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “corresponding” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa corresponding và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

When you are finished click on the corresponding link to show the ideas of an expert.
«Instructional design/Adult learning/Choosing Methods for a Presentation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=110626 (bản sửa đổi 1829907). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"But then we shall have the pleasure of corresponding--I like the excitement of receiving a good long letter, full of nonsense, above all things."

“Nhưng sau đó chúng ta sẽ rất hân hạnh được trao đổi thư từ... Tôi thích cảm giác phấn khích khi nhận được một lá thư dài hay, đầy những điều vô nghĩa, hơn hết thảy.”dịch máy, chưa biên tập

Susan Fenimore Cooper, Elinor Wyllys; Or, The Young Folk of Longbridge: A Tale. Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #1927. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And when a prisoner receives no letters, an agent, who wishes to show that he is corresponding knows well enough how to write to him.”

Và khi một tù nhân không nhận được thư từ, người đại diện muốn chứng tỏ rằng anh ta có thư từ sẽ biết rõ cách viết thư cho anh ta.”dịch máy, chưa biên tập

Emile Gaboriau, Monsieur Lecoq, v. 1. Nguồn: Project Gutenberg #4071. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“No, sir, I put them in the corresponding rooms opposite, sir.
Bret Harte, A Sappho of Green Springs. Nguồn: Project Gutenberg #2867. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
If I had been in a position to flatter Mr. Seabrook, undoubtedly he would have shown me a corresponding consideration, notwithstanding his selfishness.
Frances Fuller Victor, The New Penelope, and Other Stories and Poems. Nguồn: Project Gutenberg #19357. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Occasional loans, at heavy risks, and corresponding interest, had also brought grist to the mill.

Các khoản vay không thường xuyên, với rủi ro lớn và lãi suất tương ứng, cũng mang lại lợi nhuận cho nhà máy.dịch máy, chưa biên tập

Nat Gould, The Sweep Winner. Nguồn: Project Gutenberg #36480. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There was, however, no corresponding light of humour in Bindle's eyes, and she quickly recovered herself.
Herbert George Jenkins, Mrs. Bindle: Some Incidents from the Domestic Life of the Bindles. Nguồn: Project Gutenberg #37324. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This way people can refer to the corresponding Wikipedia/Wiktionary page to get a deeper understanding of the concept.

Bằng cách này, mọi người có thể tham khảo trang Wikipedia/Wiktionary tương ứng để hiểu sâu hơn về khái niệm này.dịch máy, chưa biên tập

«Data Science: An Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275159 (bản sửa đổi 4632275). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Longitudinal cuts with the axe are now to be made, the whole length of the log corresponding with the cross.
William Barry Lord, Shifts and expedients of camp life, travel & exploration. Nguồn: Project Gutenberg #46446. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Corresponding with the flexible, winding movement, the feeling is rather one of reaching out, as if in pleading or tender invitation.

Tương ứng với chuyển động uyển chuyển, uốn lượn, cảm giác giống như đang vươn tay ra, như đang cầu xin hay mời gọi dịu dàng.dịch máy, chưa biên tập

Charles H. Caffin, A Child's Guide to Pictures. Nguồn: Project Gutenberg #59040. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
There is also a corresponding function called chr() that converts a number into a character.
«Non-Programmer's Tutorial for Python 3/Revenge of the Strings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=189882 (bản sửa đổi 4666565). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There are three normal stresses corresponding to the three normal forces.
«Strength of materials/Lesson 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=40154 (bản sửa đổi 1975200). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0