Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vehicle”

692 câu thật có từ vehicle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vehicle nghĩa là xe cộ. vehicle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a conveyance that transports people or objects. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vehicle

Danh sách câu dẫn chứng (38 câu)

Từ hay đi cùng vehicle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
motor vehicle453 lần
electric vehicle566 lần
wheeled vehicle275 lần
autonomous vehicle145 lần
launch vehicle129 lần
lumbering vehicle93 lần
hybrid vehicle82 lần
powered vehicle79 lần
solar vehicle92 lần
armored vehicle56 lần
passenger vehicle76 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vehicle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vehicle trong kho câu?
Kho câu có 692 câu có từ vehicle hoặc các dạng của từ, trích từ 550 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vehicle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vehicle gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 234 câu, rồi Bậc C1 với 224 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vehicle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vehicle: can và could (67 câu), Câu phủ định (52 câu), Quá khứ đơn (47 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.