Câu tiếng Anh có từ “vehicle”
684 câu thật có từ vehicle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vehicle nghĩa là xe cộ. vehicle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a conveyance that transports people or objects. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vehicle
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The highway system usually allows vehicles to travel at a higher speed compared to city streets.
Từ trong câu: vehicle, highway, system, usually, allow, travel, high, speed
«Transportation Deployment Casebook/Highway System in China», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305835 (bản sửa đổi 4042152). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He further gave me leave to get into the inside, as the vehicle was empty: I entered, was shut in, and it rolled on its way.
Từ trong câu: inside, further, give, leave, get, vehicle, empty, enter
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Every year, there are nearly sixty million people and six million vehicles crossed the bay.
Từ trong câu: million, sixty, every, year, nearly, people, six, vehicle
«Transportation Deployment Casebook/Lifecycle Analysis: Ridership of San Francisco BART system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281059 (bản sửa đổi 4428202). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vehicle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vehicle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vehicle trong kho câu?
- Kho câu có 684 câu có từ vehicle hoặc các dạng của từ, trích từ 546 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vehicle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vehicle gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 234 câu, rồi Bậc C1 với 219 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vehicle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vehicle: can và could (67 câu), Câu phủ định (51 câu), Quá khứ đơn (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.