Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unlike”

607 câu thật có từ unlike hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unlike nghĩa là không giống. unlike là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by dissimilarity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unlike

Danh sách câu dẫn chứng (60 câu)

Từ hay đi cùng unlike

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
totally unlike283 lần
utterly unlike403 lần
wholly unlike259 lần
strangely unlike115 lần
altogether unlike230 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unlike

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unlike trong kho câu?
Kho câu có 607 câu có từ unlike hoặc các dạng của từ, trích từ 549 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unlike xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unlike gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 205 câu, rồi Bậc B1 với 132 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unlike?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unlike: Câu phủ định (160 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (60 câu), Quá khứ đơn (52 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.