orchestra
danh từB1- orchestras
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
orchestra nghĩa là dàn nhạc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
orchestra là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a musical organization consisting of a group of instrumentalists including string players.
Các nét nghĩa của từ orchestra
- 1
danh từB1
a musical organization consisting of a group of instrumentalists including string players
một tổ chức âm nhạc bao gồm một nhóm nhạc công bao gồm cả những người chơi đàn dâydịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
symphony orchestra365 lần trong kho sách
philharmonic orchestra141 lần trong kho sách
orchestra stalls46 lần trong kho sách
concertgebouw orchestra22 lần trong kho sách
philharmonia orchestra19 lần trong kho sách
jazz orchestra20 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
seating on the main floor in a theater
chỗ ngồi ở tầng chính trong rạp hátdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về orchestra
orchestra nghĩa là gì?
orchestra nghĩa là dàn nhạc (bản dịch máy, chưa biên tập). orchestra là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a musical organization consisting of a group of instrumentalists including string players.
orchestra dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ orchestra có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
orchestra được dùng trong câu như thế nào?
The orchestra had been for some time playing the overture to the following act. (Henry James, The Princess Casamassima: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #64599.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/orchestra, mã đối chiếu EV-5D5EFCC8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng