sociable
tính từB2sociable nghĩa là hòa đồng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sociable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inclined to or conducive to companionship with others.
Các nét nghĩa của từ sociable
- 1
tính từB2
inclined to or conducive to companionship with others
có khuynh hướng hoặc có lợi cho việc đồng hành với người khácdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unsociable
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
sociable grosbeak11 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
friendly and pleasant
thân thiện và dễ chịudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về sociable
sociable nghĩa là gì?
sociable nghĩa là hòa đồng (bản dịch máy, chưa biên tập). sociable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inclined to or conducive to companionship with others.
sociable được dùng trong câu như thế nào?
She felt she could not meet anyone, and be pleasant and sociable. (Mabel Quiller-Couch, Anxious Audrey. Nguồn: Project Gutenberg #31173.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sociable, mã đối chiếu EV-79AFC9AF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng