Đề từ vựng phổ thông số 223
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “an association of sports teams that organizes matches for its members”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. This piece of _____ set aside federal funds to help build new transit infrastructure that would be run by state or local governments .
Đang tải đề...