Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trade”

1.682 câu thật có từ trade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trade nghĩa là buôn bán. trade là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the commercial exchange (buying and selling on domestic or international markets) of goods and services. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trade

Danh sách câu dẫn chứng (100 câu)

Từ hay đi cùng trade

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slave trade2.610 lần
fur trade929 lần
free trade1.860 lần
trade unions614 lần
stock in trade875 lần
trade winds720 lần
international trade576 lần
foreign trade602 lần
trade union541 lần
trade post705 lần
trade routes353 lần
trade wind781 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trade

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trade trong kho câu?
Kho câu có 1.682 câu có từ trade hoặc các dạng của từ, trích từ 1.122 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trade gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 521 câu, rồi Bậc B2 với 383 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trade?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trade: Quá khứ đơn (176 câu), Câu phủ định (144 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (100 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.