widow
danh từ- widows
widow nghĩa là góa phụ.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
a woman whose husband is dead especially one who has not remarried
→người phụ nữ có chồng chết, đặc biệt là người chưa tái hôn
Đồng nghĩa:widow womanCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)widow quin140 lần trong kho sáchwidow thrale127 lần trong kho sáchchildless widow112 lần trong kho sáchpoor widow1.115 lần trong kho sáchwidow vandersloosh92 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa widow và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The widow Mirailhe and her nieces withdrew to their bed-rooms, and left the three brothers by themselves in the parlour.“You never imagined that I had married a young widow.”“Alas, alas, who will trouble himself with a poor widow!The whole family (the Fagans are of good family) take the quarrel up, and here are the young people under shelter of the widow.His widow did not speak of this until years later.“I thought you would have guessed, Sir,” replied the widow, timidly.She wore it because she was a widow; see the quotations in the New E. Dict., esp.Cô ấy mặc nó vì cô ấy là một góa phụ; xem các trích dẫn trong New E. Dict., đặc biệt.
She continued: "Aunt Stingy will have to be a widow now, Lizarann."Cô nói tiếp: "Dì Stingy bây giờ sẽ phải trở thành góa phụ, Lizarann."
Mr Beamish had been a penniless government clerk until he wedded the widow of an opulent builder with half a town for her jointure.Ông Beamish từng là một thư ký chính phủ không một xu dính túi cho đến khi ông cưới một góa phụ của một chủ thầu xây dựng giàu có với nửa thị trấn làm tài sản chung cho bà.
From the time when she was left a widow she maintained herself and me by doing washing, and mending sailors' clothes.Therefore we must select our divinity from among the widows.--Alas!"One ton and a half neat widows, fond of children, and small eaters."Câu hỏi thường gặp về widow (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. widow nghĩa là gì trong tiếng Việt?
widow có nghĩa chính là: người phụ nữ có chồng chết, đặc biệt là người chưa tái hôn. Định nghĩa tiếng Anh: "a woman whose husband is dead especially one who has not remarried".
2. widow thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
widow là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của widow theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), widow được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈwɪdoʊ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. widow thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ widow được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của widow gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của widow gồm: widows.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với widow là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: widow quin, widow thrale, childless widow, poor widow, widow vandersloosh.
7. widow có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: widow woman. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến widow?
Từ widow xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với widow đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The widow Mirailhe and her nieces withdrew to their bed-rooms, and left the three brothers by themselves in the parlour.". Câu văn minh họa cách dùng widow làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng widow?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.