Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

widow

danh từ
B2
US/ˈwɪdoʊ/
widows
Ý nghĩa trọng tâm

widow nghĩa là góa phụ.

widow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a woman whose husband is dead especially one who has not remarried.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a woman whose husband is dead especially one who has not remarried

    →

    người phụ nữ có chồng chết, đặc biệt là người chưa tái hôn

    Đồng nghĩa:widow woman
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)
    widow quin
    140 lần trong kho sách
    widow thrale
    127 lần trong kho sách
    childless widow
    112 lần trong kho sách
    poor widow
    1.115 lần trong kho sách
    widow vandersloosh
    92 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa widow và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The widow Mirailhe and her nieces withdrew to their bed-rooms, and left the three brothers by themselves in the parlour.
Collins, Wilkie, My Miscellanies, Vol. 2 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
“You never imagined that I had married a young widow.”
Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte, When shadows die, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Alas, alas, who will trouble himself with a poor widow!
Quevedo, Francisco de, The Visions of Dom Francisco de Quevedo Villegas, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The whole family (the Fagans are of good family) take the quarrel up, and here are the young people under shelter of the widow.
Thackeray, William Makepeace, The Paris Sketch Book of Mr. M. A. Titmarsh; and the Irish Sketch Book, Tiếng Anh (Anh - Anh)
His widow did not speak of this until years later.
Wikipedia contributors, Isaac Asimov
“I thought you would have guessed, Sir,” replied the widow, timidly.
Ainsworth, William Harrison, Jack Sheppard: A Romance, Vol. 1 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
She wore it because she was a widow; see the quotations in the New E. Dict., esp.

Cô ấy mặc nó vì cô ấy là một góa phụ; xem các trích dẫn trong New E. Dict., đặc biệt.

Chaucer, Geoffrey, 1343?-1400, Chaucer's Works, Volume 2 — Boethius and Troilus, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She continued: "Aunt Stingy will have to be a widow now, Lizarann."

Cô nói tiếp: "Dì Stingy bây giờ sẽ phải trở thành góa phụ, Lizarann."

De Morgan, William, It Never Can Happen Again, Nguyên văn tác phẩm
Mr Beamish had been a penniless government clerk until he wedded the widow of an opulent builder with half a town for her jointure.

Ông Beamish từng là một thư ký chính phủ không một xu dính túi cho đến khi ông cưới một góa phụ của một chủ thầu xây dựng giàu có với nửa thị trấn làm tài sản chung cho bà.

Payn, James, Mirk Abbey, Volume 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
From the time when she was left a widow she maintained herself and me by doing washing, and mending sailors' clothes.
Pérez Galdós, Benito, Trafalgar: A Tale, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Therefore we must select our divinity from among the widows.--Alas!
Gautier, Théophile, Mademoiselle de Maupin, Volume 1 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"One ton and a half neat widows, fond of children, and small eaters."
Thackeray, William Makepeace, The Comic Almanack, Volume 2 An Ephemeris in Jest and Earnest, Containing Merry Tales, Humerous Poetry, Quips, and Oddities, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về widow (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. widow nghĩa là gì trong tiếng Việt?

widow có nghĩa chính là: người phụ nữ có chồng chết, đặc biệt là người chưa tái hôn. Định nghĩa tiếng Anh: "a woman whose husband is dead especially one who has not remarried".

2. widow thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

widow là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của widow theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), widow được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈwɪdoʊ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. widow thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ widow được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của widow gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của widow gồm: widows.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với widow là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: widow quin, widow thrale, childless widow, poor widow, widow vandersloosh.

7. widow có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: widow woman. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến widow?

Từ widow xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với widow đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The widow Mirailhe and her nieces withdrew to their bed-rooms, and left the three brothers by themselves in the parlour.". Câu văn minh họa cách dùng widow làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng widow?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.