centralised
tính từC2centralised nghĩa là tập trung (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
centralised là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: drawn toward a center or brought under the control of a central authority.
Các nét nghĩa của từ centralised
- 1
tính từC2
drawn toward a center or brought under the control of a central authority
bị thu hút về một trung tâm hoặc đặt dưới sự kiểm soát của một cơ quan trung ươngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa centralized
Câu hỏi thường gặp về centralised
centralised nghĩa là gì?
centralised nghĩa là tập trung (bản dịch máy, chưa biên tập). centralised là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: drawn toward a center or brought under the control of a central authority.
centralised được dùng trong câu như thế nào?
Charity is (what they call) centralised; offices are hired; societies founded, with secretaries paid or unpaid: the hunt of the Deserving Poor goes merrily forward. (Robert Louis Stevenson, Across the Plains, with Other Memories and Essays. Nguồn: Project Gutenberg #614.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/centralised, mã đối chiếu EV-98609776. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng