cocoa
danh từB2- cocoas
cocoa nghĩa là ca cao (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cocoa là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a beverage made from cocoa powder and milk and sugar.
Các nét nghĩa của từ cocoa
- 1
danh từB2
a beverage made from cocoa powder and milk and sugar
một loại đồ uống làm từ bột ca cao và sữa và đườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa chocolate · hot chocolate · drinking chocolate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
cocoa nut2.374 lần trong kho sách
cocoa nuts1.160 lần trong kho sách
cocoa palms124 lần trong kho sách
groves of cocoa49 lần trong kho sách
cocoa beans42 lần trong kho sách
grove of cocoa53 lần trong kho sách
plantains cocoa15 lần trong kho sách
cocoa fibre21 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
powder of ground roasted cacao beans with most of the fat removed
bột đậu cacao rang đã loại bỏ hầu hết chất béodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về cocoa
cocoa nghĩa là gì?
cocoa nghĩa là ca cao (bản dịch máy, chưa biên tập). cocoa là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a beverage made from cocoa powder and milk and sugar.
cocoa được dùng trong câu như thế nào?
As we dashed through the scrub they pointed to a patch of green-sward amongst the cocoa-nut trees, saying, "She is killed." (Rolf Boldrewood, A Modern Buccaneer. Nguồn: Project Gutenberg #35431.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cocoa, mã đối chiếu EV-5B2E4962. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng