Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

gardening

danh từB1
US/ˈɡɑɹdənɪŋ/
gardenings

gardening nghĩa là làm vườn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

gardening là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the cultivation of plants.

Các nét nghĩa của từ gardening

  1. 1

    danh từB1

    the cultivation of plants

    việc trồng câydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa horticulture

Câu hỏi thường gặp về gardening

gardening nghĩa là gì?

gardening nghĩa là làm vườn (bản dịch máy, chưa biên tập). gardening là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the cultivation of plants.

gardening được dùng trong câu như thế nào?

Here he took to gardening, planting, fishing, carpentering, and various other pursuits of a similar kind: all undertaken with his characteristic impetuosity. (Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gardening, mã đối chiếu EV-19FAFB90. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “gardening” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa gardening và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Here he took to gardening, planting, fishing, carpentering, and various other pursuits of a similar kind: all undertaken with his characteristic impetuosity.

Tại đây, anh bắt đầu làm vườn, trồng trọt, đánh cá, thợ mộc và nhiều công việc khác thuộc loại tương tự: tất cả đều được thực hiện với tính bốc đồng đặc trưng của anh.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Bougainvillea is a genus of flowering plants.it is often grown as gardening plant in warm climate.
«Bougainvillea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=176135 (bản sửa đổi 6602556). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Here I have been gardening and carpentering and acting as odd man to the establishment for I do not know how long."

"Ở đây tôi đã làm vườn, làm mộc và hành động như một người đàn ông kỳ quặc ở cơ sở này mà tôi không biết đã bao lâu."dịch máy, chưa biên tập

Rosa Nouchette Carey, Queenie's whim, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #74806. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Annele took much pleasure now in gardening; she had learned how to tend and nurse the plants herself.

Annele bây giờ rất thích làm vườn; cô đã học cách tự chăm sóc và chăm sóc cây.dịch máy, chưa biên tập

Berthold Auerbach, Joseph in the Snow, and The Clockmaker. In Three Volumes. Vol. III.. Nguồn: Project Gutenberg #33164. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Or, get an old plastic glove used for washing-up or gardening and write the R's on the glove.
«Note Taking/Specific Formatting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=156969 (bản sửa đổi 3268444). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I have not examined this transaction in the moral light of gardening; but I know people in this country take great liberties at the polls.
Charles Dudley Warner, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The Germans and Swiss had to come in and show us about market-gardening and floriculture.
Amanda M. Douglas, A Little Girl of Long Ago; Or, Hannah Ann A Sequel to a Little Girl in Old New York. Nguồn: Project Gutenberg #23781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She likes gardening and has been on the television series Burke's Backyard.

Cô ấy thích làm vườn và đã tham gia bộ phim truyền hình Burke's Backyard.dịch máy, chưa biên tập

«Jackie French», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=174998 (bản sửa đổi 10973107). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I never saw such a thing before,--never--as market-gardening without winter and spring crops.
Charles Dickens, Pearl-Fishing; Choice Stories from Dickens' Household Words; Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #50334. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
How gardening is going out of fashion; I suppose people haven’t the time for it nowadays.”
Saki, The Toys of Peace, and Other Papers. Nguồn: Project Gutenberg #1477. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
After a short talk, he went through the archway to start on his ride, and Pauline returned to Rose, leaving Rhoda to her gardening.
Henry, Mrs. Clarke, Miss Merivale's Mistake. Nguồn: Project Gutenberg #8151. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It seemed to me a very simple thing, this gardening; but it opens up astonishingly.
Charles Dudley Warner, My Summer in a Garden. Nguồn: Project Gutenberg #3135. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US