prosperous
tính từB1prosperous nghĩa là thịnh vượng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
prosperous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in fortunate circumstances financially.
Các nét nghĩa của từ prosperous
- 1
tính từB1
in fortunate circumstances financially
trong hoàn cảnh may mắn về mặt tài chínhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa comfortable · easy · well-fixed · well-heeled · well-off · well-situated
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
prosperous voyage346 lần trong kho sách
prosperous merchant99 lần trong kho sách
prosperous reign70 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
very lively and profitable
rất sống động và có lợi nhuậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa booming · flourishing · palmy · prospering · roaring · thriving
- 3
tính từB1
marked by peace and prosperity
được đánh dấu bằng hòa bình và thịnh vượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa golden · halcyon
Câu hỏi thường gặp về prosperous
prosperous nghĩa là gì?
prosperous nghĩa là thịnh vượng (bản dịch máy, chưa biên tập). prosperous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in fortunate circumstances financially.
prosperous được dùng trong câu như thế nào?
They must be excluded from educational and research programs if we, of course, are striving for a harmonious and prosperous world order. («Spiritual Psychology/Lecture 2. Truth: Definition, Theories, Discernment», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215198 (bản sửa đổi 2479374).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/prosperous, mã đối chiếu EV-C78E1BF3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng