knowledgeable
tính từknowledgeable nghĩa là hiểu biết.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từC1
highly educated
→có trình độ học vấn cao
Đồng nghĩa:knowing, learned, lettered, well-educated, well-readCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)knowledgeable in indochinese6 lần trong kho sách - 2tính từC1
alert and fully informed
→cảnh giác và được thông tin đầy đủ
Đồng nghĩa:knowing - 3tính từC1
thoroughly acquainted through study or experience
→làm quen hoàn toàn thông qua học tập hoặc kinh nghiệm
Đồng nghĩa:intimate, versed
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa knowledgeable và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
And on this subject a dispute arose between the two friends, since both were knowledgeable about fish, but from totally different standpoints.Và về chủ đề này, một cuộc tranh cãi đã nảy sinh giữa hai người bạn, vì cả hai đều hiểu biết về cá nhưng có quan điểm hoàn toàn khác nhau.
It may be argued that knowledgeable articles are the group intelligence created by public.Có thể lập luận rằng những bài viết có kiến thức là trí tuệ tập thể do công chúng tạo ra.
The last thing they want to admit is that they may not be as knowledgeable as others.Điều cuối cùng họ muốn thừa nhận là có thể họ không có hiểu biết sâu rộng như những người khác.
It could also take place between the knowledgeable educator and the novice learner.The presenter should be very knowledgeable on the subject matter.This laxness could end up deterring knowledgeable users from contributing or limit the scope of both contributors and consumers thereby failing to expand the conversation.A good bartender personality must be positive, welcoming, knowledgeable and just fun to be around!The thought is that students need to be aware of these tools, and knowledgeable of how to use them correctly and responsibly.His name was Almedixer, and he was a very discreet man and was knowledgeable about many things.The Help desk deals with a few dozen queries daily—anyone who is knowledgeable about the site can help out.If you are knowledgeable in any area Forestry, feel free to improve upon what you see, we would greatly appreciate your contributions.Interviews can be short or long, and there may be follow-up meetings and further interviews based on how knowledgeable the informant is.Câu hỏi thường gặp về knowledgeable (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. knowledgeable nghĩa là gì trong tiếng Việt?
knowledgeable có nghĩa chính là: có trình độ học vấn cao. Định nghĩa tiếng Anh: "highly educated".
2. knowledgeable thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
knowledgeable là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của knowledgeable theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), knowledgeable được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈnɑlədʒəbəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. knowledgeable thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ knowledgeable được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của knowledgeable gồm những dạng nào?
Từ knowledgeable có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với knowledgeable là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: knowledgeable in indochinese.
7. knowledgeable có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: knowing, learned, lettered, well-educated, well-read. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến knowledgeable?
Từ knowledgeable xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với knowledgeable đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "And on this subject a dispute arose between the two friends, since both were knowledgeable about fish, but from totally different standpoints." (Dịch nghĩa: Và về chủ đề này, một cuộc tranh cãi đã nảy sinh giữa hai người bạn, vì cả hai đều hiểu biết về cá nhưng có quan điểm hoàn toàn khác nhau.). Câu văn minh họa cách dùng knowledgeable làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng knowledgeable?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.