butcher
danh từ, động từB1- butchered
- butchering
- butchers
butcher nghĩa là người bán thịt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
butcher là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a retailer of meat.
Các nét nghĩa của từ butcher
- 1
danh từB1
a retailer of meat
người bán lẻ thịtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa meatman
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
pork butcher189 lần trong kho sách
butcher donnan56 lần trong kho sách
butcher shops119 lần trong kho sách
butcher bakers39 lần trong kho sách
butcher knife171 lần trong kho sách
butcher knives64 lần trong kho sách
butcher the baker54 lần trong kho sách
butcher stalls35 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a brutal indiscriminate murderer
một kẻ giết người bừa bãi tàn bạodịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
a person who slaughters or dresses meat for market
người giết mổ hoặc chế biến thịt để bándịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa slaughterer
- 4
động từB1
kill (animals) usually for food consumption
giết (động vật) thường để tiêu thụ thực phẩmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa slaughter
Câu hỏi thường gặp về butcher
butcher nghĩa là gì?
butcher nghĩa là người bán thịt (bản dịch máy, chưa biên tập). butcher là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a retailer of meat.
butcher được dùng trong câu như thế nào?
"I would not part with the land if the King himself offered me double what this butcher is offering," said Miles. (Emma Leslie, At the "Sign of the Golden Fleece". Nguồn: Project Gutenberg #71012.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/butcher, mã đối chiếu EV-FA44CE81. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng