Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

standardize

động từ
US/ˈstændɚˌdaɪz/
standardise
standardised
standardises
standardising
standardized
standardizes
standardizing
Thuộc:Academic Word List (AWL)·Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

standardize nghĩa là chuẩn hóa.

standardize là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to conform to standard or norm.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ

    cause to conform to standard or norm

    →

    nguyên nhân để phù hợp với tiêu chuẩn hoặc định mức

    Đồng nghĩa:standardise
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    standardize tests
    209 lần trong kho sách
    standardize testing
    205 lần trong kho sách
    standardize coefficients
    19 lần trong kho sách
    standardize questionnaires
    16 lần trong kho sách
    standardize test
    122 lần trong kho sách
  2. 2động từ

    evaluate by comparing with a standard

    →

    đánh giá bằng cách so sánh với một tiêu chuẩn

    Đồng nghĩa:standardise
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về standardize

standardize nghĩa là gì?

standardize nghĩa là chuẩn hóa. standardize là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to conform to standard or norm.

standardize dùng trong những kỳ thi nào?

Từ standardize xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

standardize được dùng trong câu như thế nào?

The tools of the Aurignacian are quite standardized which shows planning and foresight in their creation. («Introduction to Paleoanthropology/UpperPaleolithic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15178 (bản sửa đổi 3177906).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/standardize, mã đối chiếu EV-EAE9E050. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “standardize” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa standardize và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The tools of the Aurignacian are quite standardized which shows planning and foresight in their creation.

Các công cụ của người Aurignacian khá chuẩn hóa, thể hiện sự lập kế hoạch và tầm nhìn xa trong quá trình tạo ra chúng.

«Introduction to Paleoanthropology/UpperPaleolithic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15178 (bản sửa đổi 3177906).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For students, the website provides academic contents (based on standardized curriculum), evaluation service, and counseling service.

Đối với sinh viên, website cung cấp các nội dung học thuật (dựa trên giáo trình chuẩn hóa), dịch vụ đánh giá và dịch vụ tư vấn.

«K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Best Practice - 'Kkulmat.com', Korean Cyber Home Learning System (CHLS)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178189 (bản sửa đổi 3268654).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, there has been an ongoing debate among many scholars, parents, and teacher on the effectiveness of standardized tests.

Tuy nhiên, đã có một cuộc tranh luận đang diễn ra giữa nhiều học giả, phụ huynh và giáo viên về tính hiệu quả của các bài kiểm tra tiêu chuẩn.

«Investigating Critical & Contemporary Issues in Education/High Stakes Assessment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211873 (bản sửa đổi 4303938).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As the complaints are diverse over topic, the response and answer is not reusable and cannot be standardized.
«Knowledge Management Cases in a University in Asia/Group 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269817 (bản sửa đổi 4669932).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0