Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “teach”

2.441 câu thật có từ teach hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: teach nghĩa là dạy. teach là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: impart skills or knowledge to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ teach

Danh sách câu dẫn chứng (2.441 câu)

Từ hay đi cùng teach

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
i'll teach882 lần
teach thee619 lần
teach students410 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ teach

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teach trong kho câu?
Kho câu có 2.441 câu có từ teach hoặc các dạng của từ, trích từ 1.647 tác phẩm và tài liệu. 49 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ teach xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teach gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 641 câu, rồi Bậc B1 với 561 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teach?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teach: Quá khứ đơn (360 câu), Câu phủ định (320 câu), can và could (208 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.