gravy
danh từB1- gravies
gravy nghĩa là nước xốt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
gravy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sauce made by adding stock, flour, or other ingredients to the juice and fat that drips from cooking meats.
Các nét nghĩa của từ gravy
- 1
danh từB1
a sauce made by adding stock, flour, or other ingredients to the juice and fat that drips from cooking meats
nước sốt được làm bằng cách thêm nước kho, bột mì hoặc các thành phần khác vào nước trái cây và chất béo chảy ra khi nấu thịtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
gravy soup36 lần trong kho sách
gravy spoon16 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the seasoned but not thickened juices that drip from cooking meats
nước ép dày đặc nhưng không đặc chảy ra từ thịt nấudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pan gravy
- 3
danh từB1
a sudden happening that brings good fortune (as a sudden opportunity to make money)
một sự việc bất ngờ mang lại may mắn (như một cơ hội bất ngờ để kiếm tiền)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa boom · bonanza · gold rush · godsend · manna from heaven · windfall
Câu hỏi thường gặp về gravy
gravy nghĩa là gì?
gravy nghĩa là nước xốt (bản dịch máy, chưa biên tập). gravy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sauce made by adding stock, flour, or other ingredients to the juice and fat that drips from cooking meats.
gravy được dùng trong câu như thế nào?
Jim brightened up and finished his steak, sopping bread in the gravy when the meat was gone. (Jack London, When God Laughs, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #2545.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gravy, mã đối chiếu EV-58829B22. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng