diaper
danh từB1- diapers
diaper nghĩa là tã lót (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
diaper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: garment consisting of a folded cloth drawn up between the legs and fastened at the waist.
Các nét nghĩa của từ diaper
- 1
danh từB1
garment consisting of a folded cloth drawn up between the legs and fastened at the waist
quần áo bao gồm một miếng vải gấp được kéo lên giữa hai chân và buộc chặt ở thắt lưngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nappy · napkin
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
diaper sandoe21 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a fabric (usually cotton or linen) with a distinctive woven pattern of small repeated figures
một loại vải (thường là cotton hoặc lanh) có kiểu dệt đặc biệt gồm các hình nhỏ lặp đi lặp lạidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về diaper
diaper nghĩa là gì?
diaper nghĩa là tã lót (bản dịch máy, chưa biên tập). diaper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: garment consisting of a folded cloth drawn up between the legs and fastened at the waist.
diaper được dùng trong câu như thế nào?
In the United Kingdom, Australia and several other countries, a diaper is called a nappy. («Diaper», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7854 (bản sửa đổi 10686552).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/diaper, mã đối chiếu EV-C4176F78. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng