trusty
tính từB2trusty nghĩa là đáng tin cậy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
trusty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: worthy of trust or belief.
Các nét nghĩa của từ trusty
- 1
tính từB2
worthy of trust or belief
đáng để tin tưởng hoặc tin tưởngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa trustworthy
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
trusty messenger206 lần trong kho sách
trusty follower30 lần trong kho sách
trusty tomkins16 lần trong kho sách
trusty servant237 lần trong kho sách
trusty henchman15 lần trong kho sách
trusty messengers30 lần trong kho sách
trusty rifle86 lần trong kho sách
trusty eckart13 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về trusty
trusty nghĩa là gì?
trusty nghĩa là đáng tin cậy (bản dịch máy, chưa biên tập). trusty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: worthy of trust or belief.
trusty được dùng trong câu như thế nào?
You will choose two of your most trusty men to carry out the important matter of securing our retreat. (G. A. Henty, In Freedom's Cause : A Story of Wallace and Bruce. Nguồn: Project Gutenberg #4792.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/trusty, mã đối chiếu EV-CD4B03BE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng