Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “suit”

998 câu thật có từ suit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: suit nghĩa là bộ đồ. suit là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be agreeable or acceptable to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ suit

Danh sách câu dẫn chứng (56 câu)

Từ hay đi cùng suit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
suit of clothes2.077 lần
suit the action988 lần
suit of armour378 lần
exactly suit680 lần
best suit1.635 lần
dress suit661 lần
admirably suit269 lần
suit of armor259 lần
law suit744 lần
tweed suit214 lần
followed suit714 lần
bathing suit208 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ suit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suit trong kho câu?
Kho câu có 998 câu có từ suit hoặc các dạng của từ, trích từ 729 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ suit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 306 câu, rồi Bậc B2 với 173 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suit: Quá khứ đơn (176 câu), Câu phủ định (152 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (81 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.