Câu tiếng Anh có từ “suit”
984 câu thật có từ suit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suit nghĩa là bộ đồ. suit là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be agreeable or acceptable to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suit
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He thought it was that the blue suited her yet better than the white; he did not know that she was really more beautiful because the moon was nearer the full.
Từ trong câu: suit, think, blue, better, white, know, really, beautiful
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng suit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suit trong kho câu?
- Kho câu có 984 câu có từ suit hoặc các dạng của từ, trích từ 727 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 301 câu, rồi Bậc B2 với 173 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suit: Quá khứ đơn (174 câu), Câu phủ định (149 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (80 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.