E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slave”

1.387 câu thật có từ slave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slave nghĩa là nô lệ. slave là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is owned by someone. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ slave

Danh sách câu dẫn chứng (75 câu)

Từ hay đi cùng slave

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slave trade2.386 lần
galley slave1.083 lần
fugitive slave780 lần
female slave931 lần
negro slave602 lần
runaway slave417 lần
african slave442 lần
slave states706 lần
slave dealers293 lần
slave dealer280 lần
slave traders255 lần
slave owners267 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slave

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slave trong kho câu?
Kho câu có 1.387 câu có từ slave hoặc các dạng của từ, trích từ 568 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slave gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 479 câu, rồi Bậc B2 với 288 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slave?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slave: Câu phủ định (201 câu), Quá khứ đơn (137 câu), would (82 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.