Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “slave”
1.387 câu thật có từ slave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slave nghĩa là nô lệ. slave là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is owned by someone. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slave
Some see this letter as a step towards thinking of slaves as fully human.
Từ trong câu: slave, see, letter, step, toward, think, fully, human
«Epistle to Philemon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=216116 (bản sửa đổi 10898368). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This would provide cheap food for the slaves working on the sugar farms.
Từ trong câu: slave, cheap, sugar, provide, food, work, farm
«Mutiny on the Bounty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5149 (bản sửa đổi 11013262). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However, he bought and sold slaves for himself, his family, and his friends.
Từ trong câu: slave, however, buy, sell, himself, family, friend
«Alexander Hamilton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14551 (bản sửa đổi 10719719). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The rowing men were not slaves, but were free men who were paid to row.
Từ trong câu: slave, row, man, free, paid
«Trireme», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=109725 (bản sửa đổi 10590584). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When he did this he was a free black man (not a slave).
Từ trong câu: slave, free, black, man
«Toussaint L'ouverture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=454303 (bản sửa đổi 10863791). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After the war he and his brothers entered into the slave-trading business.
Từ trong câu: slave, war, brother, enter, trade, business
«Jim Bowie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=529167 (bản sửa đổi 10837034). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A slave worker on a work assignment usually lived less than four months, on average.
Từ trong câu: slave, assignment, worker, work, usually, live, less, four
«Extermination through labor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=564313 (bản sửa đổi 10937127). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She worked to claim that it should also apply to women and slaves.
Từ trong câu: slave, work, claim, apply, woman
«Declaration of the Rights of Woman and of the Female Citizen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1099206 (bản sửa đổi 11004493). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
How this came about when he was a slave we do not know.
Từ trong câu: slave, come, know
«History of Edmeston, New York/1790s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=142973 (bản sửa đổi 4660528). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Slaves were brought up though, because in a house of population, they could be counted.
Từ trong câu: slave, bring, up, though, because, house, population, count
«US Constitutional Law/The Constitution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406014 (bản sửa đổi 4585390). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
People could be sold as slaves back then when they lost a war.
Từ trong câu: slave, people, sell, back, lose, war
«Thucydides: The Peloponnesian War/Meetings/2008-February-16», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=51392 (bản sửa đổi 1824140). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The city grew quickly as many freed slaves came to live there.
Từ trong câu: slave, city, grow, quickly, many, free, come, live
«Freetown», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=62129 (bản sửa đổi 10694357). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For this reason they needed slaves to help them with different tasks.
Từ trong câu: slave, reason, need, help, different, task
«Slavery in the Ottoman Empire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=900818 (bản sửa đổi 10977241). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The ways in which people are made slaves, or kept in slave-like conditions have changed.
Từ trong câu: slave, way, people, make, keep, like, condition, change
«Slavery in the 21st century», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1041669 (bản sửa đổi 10998783). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Uncle Dave what did you do when you were a little slave?"
Từ trong câu: slave, uncle, little
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #22166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I smile now to think of their ever being called our "slaves."
Từ trong câu: slave, smile, now, think, ever, call
Letitia M. Burwell, Plantation Reminiscences. Nguồn: Project Gutenberg #44626. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Before that time it was said to be a slave market.
Từ trong câu: slave, time, market
«Freetown», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=62129 (bản sửa đổi 10694357). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In most cases, slaves are no longer bought or sold.
Từ trong câu: slave, case, long, buy, sell
«Slavery in the 21st century», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1041669 (bản sửa đổi 10998783). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some men became rich—and poor men became their slaves.
Từ trong câu: slave, man, become, rich, poor
«Relationships/How Our Ancestors Lived», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82976 (bản sửa đổi 4444637). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, the women and the slaves did not vote.
Từ trong câu: slave, however, woman, vote
«Ancient Greece», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13444 (bản sửa đổi 10951385). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Early in life, his father had owned six slaves.
Từ trong câu: slave, early, life, father, own, six
«Martin Van Buren», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13790 (bản sửa đổi 10668671). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nobody has any right to make us a slave.
Từ trong câu: slave, nobody, right, make
«Universal Declaration of Human Rights», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14155 (bản sửa đổi 10870661). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They were usually killed or forced to be slaves.
Từ trong câu: slave, usually, kill, force
«Prisoner of war», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41817 (bản sửa đổi 10937804). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was sold as a slave in his childhood.
Từ trong câu: slave, childhood, sell
«Qutb ud-Din Aibak», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=129562 (bản sửa đổi 10794696). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Instead he and his mother were sold as slaves.
Từ trong câu: slave, instead, mother, sell
«Olaf Tryggvason», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=523848 (bản sửa đổi 10475978). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Living conditions for slaves on these ships were awful.
Từ trong câu: slave, awful, live, condition, ship
«Slave ship», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=530049 (bản sửa đổi 10326117). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After this, more leaders had mothers who were slaves.
Từ trong câu: slave, leader, mother
«Umm al walad», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1044141 (bản sửa đổi 10672584). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I have spent this semester feeling like a slave.
Từ trong câu: slave, semester, spend, feel, like
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Adam's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100288 (bản sửa đổi 1677819). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You quite mistake me, slave: I weep for joy.
Từ trong câu: slave, joy, weep, quite, mistake
«Collaborative play writing/Aglaura/Act 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101130 (bản sửa đổi 1216411). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The slave pretends to sleep or die at least.
Từ trong câu: slave, pretend, sleep, die, least
«Reconstructing lost plays/Keep the Widow Waking/Act 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=152906 (bản sửa đổi 1597764). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng slave
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slave
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slave trong kho câu?
- Kho câu có 1.387 câu có từ slave hoặc các dạng của từ, trích từ 568 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slave gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 479 câu, rồi Bậc B2 với 288 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slave?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slave: Câu phủ định (201 câu), Quá khứ đơn (137 câu), would (82 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.