E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slave”

1.387 câu thật có từ slave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slave nghĩa là nô lệ. slave là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is owned by someone. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He talks about older men, older women, younger women, young men, and slaves.

    Từ trong câu: slave, talk, old, man, woman, young

    «Epistle to Titus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=216114 (bản sửa đổi 10834349). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng slave

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • slave trade2.386 lần
  • galley slave1.083 lần
  • fugitive slave780 lần
  • female slave931 lần
  • negro slave602 lần
  • runaway slave417 lần
  • african slave442 lần
  • slave states706 lần
  • slave dealers293 lần
  • slave dealer280 lần
  • slave traders255 lần
  • slave owners267 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slave

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slave trong kho câu?
Kho câu có 1.387 câu có từ slave hoặc các dạng của từ, trích từ 568 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slave gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 479 câu, rồi Bậc B2 với 288 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slave?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slave: Câu phủ định (201 câu), Quá khứ đơn (137 câu), would (82 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.