runaway
danh từB1- runaways
runaway nghĩa là chạy trốn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
runaway là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an easy victory.
Các nét nghĩa của từ runaway
- 1
danh từB1
an easy victory
một chiến thắng dễ dàngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa blowout · romp · laugher · shoo-in · walkaway
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
runaway bunny132 lần trong kho sách
runaway nigger137 lần trong kho sách
runaway slave237 lần trong kho sách
runaway slaves180 lần trong kho sách
runaway negroes69 lần trong kho sách
runaway match177 lần trong kho sách
runaway convict43 lần trong kho sách
runaway apprentice34 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
someone who flees from an uncongenial situation
một người chạy trốn khỏi một tình huống không thể chấp nhận đượcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fugitive · fleer
Câu hỏi thường gặp về runaway
runaway nghĩa là gì?
runaway nghĩa là chạy trốn (bản dịch máy, chưa biên tập). runaway là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an easy victory.
runaway được dùng trong câu như thế nào?
“Zana,” he said, “I have just come down from Scotland in search of this dear runaway!” (Ann S. Stephens, The heiress of Greenhurst. Nguồn: Project Gutenberg #70851.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/runaway, mã đối chiếu EV-12E6EA75. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng