semester
danh từ- semesters
semester nghĩa là học kỳ.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA2
one of two divisions of an academic year
→một trong hai phần của một năm học
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)tweede semester6 lần trong kho sách - 2danh từA2
half a year
→nửa năm
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa semester và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The group should gather information about the hobbies and interests of pupils in a grade once a semester for the following semester.Nhóm nên thu thập thông tin về sở thích, sở thích của học sinh ở một lớp mỗi học kỳ một lần cho học kỳ sau.
Some weeks may be more intense, depending on the time of the semester and the courses you are taking.Một số tuần có thể căng thẳng hơn, tùy thuộc vào thời gian của học kỳ và các khóa học bạn đang tham gia.
You cannot wait until the end of the semester and begin turning in all your assignments!Bạn không thể đợi đến cuối học kỳ và bắt đầu nộp tất cả bài tập của mình!
This class is the second in a two-semester sequence for fourth-year engineering students.They are required to maintain weekly contact with their mentors and "participate in one learning module per semester.After having read Walden this semester, I was in a good position to give some constructive criticism to my sister.On our honor, we did this assignment on our own, without looking at the solutions in previous semesters or other online solutions.On our honor, we did this problem on our own, without looking at the solutions in previous semesters or other online solutions.On our honor, we did this problem on our own, without looking at the solutions in previous semesters or other online solutions.She knows Anna finds a great deal of joy and enjoyment in dancing and offers to pay for a semester of classes.You can plan these experiences to be distributed across your academic semesters and during the summer.Throughout the semester, we have been trying to narrow down a definition of “digital rhetoric.”Câu hỏi thường gặp về semester (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. semester nghĩa là gì trong tiếng Việt?
semester có nghĩa chính là: một trong hai phần của một năm học. Định nghĩa tiếng Anh: "one of two divisions of an academic year".
2. semester thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
semester là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của semester theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), semester được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /səˈmɛstɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. semester thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ semester được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của semester gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của semester gồm: semesters.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với semester là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: tweede semester.
7. semester có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến semester?
Từ semester xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với semester đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The group should gather information about the hobbies and interests of pupils in a grade once a semester for the following semester." (Dịch nghĩa: Nhóm nên thu thập thông tin về sở thích, sở thích của học sinh ở một lớp mỗi học kỳ một lần cho học kỳ sau.). Câu văn minh họa cách dùng semester làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng semester?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.