artifact
danh từC2- artefact
- artefacts
- artifacts
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
artifact nghĩa là hiện vật (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
artifact là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a man-made object taken as a whole.
Các nét nghĩa của từ artifact
- 1
danh từC2
a man-made object taken as a whole
một vật thể nhân tạo được coi là một tổng thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa artefactTrái nghĩa natural object
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
archaeological artifact15 lần trong kho sách
cultural artifact56 lần trong kho sách
chozo artifact6 lần trong kho sách
ravenclaw artifact6 lần trong kho sách
mediating artifact6 lần trong kho sách
magical artifact17 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về artifact
artifact nghĩa là gì?
artifact nghĩa là hiện vật (bản dịch máy, chưa biên tập). artifact là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a man-made object taken as a whole.
artifact dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ artifact có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
artifact được dùng trong câu như thế nào?
The artifacts included very old arrowheads, and are now being shown at a local museum. («New York State Route 308», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=208327 (bản sửa đổi 10991814).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/artifact, mã đối chiếu EV-6E8EE862. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng