indolent
tính từC2indolent nghĩa là lười biếng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
indolent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: disinclined to work or exertion.
Các nét nghĩa của từ indolent
- 1
tính từC2
disinclined to work or exertion
không thích làm việc hoặc gắng sứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa faineant · lazy · otiose · slothful · work-shy
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
constitutionally indolent11 lần trong kho sách
- 2
tính từC2
(of tumors, e.g.) slow to heal or develop and usually painless
(về khối u, ví dụ) chậm lành hoặc phát triển và thường không đaudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về indolent
indolent nghĩa là gì?
indolent nghĩa là lười biếng (bản dịch máy, chưa biên tập). indolent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: disinclined to work or exertion.
indolent được dùng trong câu như thế nào?
No personal activity is required of me, and I am an indolent man." (Robert Barr, Lord Stranleigh Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #32185.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/indolent, mã đối chiếu EV-6641E803. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng