checkup
danh từ- checkups
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
checkup nghĩa là kiểm tra (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
checkup là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a thorough physical examination.
Các nét nghĩa của từ checkup
- 1
danh từ
a thorough physical examination
khám sức khỏe toàn diệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa medical checkup · medical examination · medical exam · medical · health check
Câu hỏi thường gặp về checkup
checkup nghĩa là gì?
checkup nghĩa là kiểm tra (bản dịch máy, chưa biên tập). checkup là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a thorough physical examination.
checkup dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ checkup có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
checkup được dùng trong câu như thế nào?
Valero had been conducting a checkup once each fall but not during the winter, when freeze protection is a major concern. («Professionalism/The Valero Refinery Fire», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360789 (bản sửa đổi 3116658).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/checkup, mã đối chiếu EV-6895FF27. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng