E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “size”

1.770 câu thật có từ size hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: size nghĩa là kích thước. size là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the physical magnitude of something (how big it is). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ size

Danh sách câu dẫn chứng (94 câu)

Từ hay đi cùng size

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
medium size983 lần
sample size838 lần
moderate size608 lần
enormous size682 lần
considerable size830 lần
middle size878 lần
largest size390 lần
immense size415 lần
smaller size383 lần
large size1.312 lần
various size578 lần
different size982 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ size

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ size trong kho câu?
Kho câu có 1.770 câu có từ size hoặc các dạng của từ, trích từ 1.441 tác phẩm và tài liệu. 33 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ size xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ size gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 524 câu, rồi Bậc B1 với 416 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ size?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ size: can và could (147 câu), Câu phủ định (144 câu), Quá khứ đơn (95 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.