Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “simply”

1.741 câu thật có từ simply hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: simply nghĩa là đơn giản. simply là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: and nothing more. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ simply

Danh sách câu dẫn chứng (112 câu)

Từ hay đi cùng simply

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
simply because5.239 lần
simply impossible564 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ simply

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ simply trong kho câu?
Kho câu có 1.741 câu có từ simply hoặc các dạng của từ, trích từ 1.289 tác phẩm và tài liệu. 37 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ simply xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ simply gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 540 câu, rồi Bậc B1 với 373 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ simply?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ simply: Câu phủ định (366 câu), can và could (180 câu), Quá khứ đơn (160 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.