trio
danh từB2- trios
trio nghĩa là bộ ba (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
trio là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of one and one and one.
Các nét nghĩa của từ trio
- 1
danh từB2
the cardinal number that is the sum of one and one and one
số hồng y là tổng của một và một và mộtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa three · 3 · iii · threesome · tierce · leash
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
trio sonatas18 lần trong kho sách
trio championships16 lần trong kho sách
piano trio51 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a musical composition for three performers
một tác phẩm âm nhạc cho ba người biểu diễndịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
three performers or singers who perform together
ba người biểu diễn hoặc ca sĩ biểu diễn cùng nhaudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về trio
trio nghĩa là gì?
trio nghĩa là bộ ba (bản dịch máy, chưa biên tập). trio là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of one and one and one.
trio được dùng trong câu như thế nào?
Many miles from London, the Trio jump off the dragon into a lake and swim ashore. («Muggles' Guide to Harry Potter/Major Events/Break-in at Gringotts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=209944 (bản sửa đổi 3833778).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/trio, mã đối chiếu EV-658FF641. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng