E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “seldom”

420 câu thật có từ seldom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: seldom nghĩa là hiếm khi. seldom là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not often. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ seldom

Danh sách câu dẫn chứng (35 câu)

Từ hay đi cùng seldom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
seldom fails271 lần
seldom failed455 lần
seldom visited268 lần
seldom happens210 lần
seldom fail241 lần
seldom seen1.401 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ seldom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seldom trong kho câu?
Kho câu có 420 câu có từ seldom hoặc các dạng của từ, trích từ 365 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ seldom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seldom gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 158 câu, rồi Bậc C1 với 151 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seldom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seldom: Câu phủ định (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu), Quá khứ đơn (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.