Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B2 số 185

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “kept private or confined to those intimately concerned”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Thinking _____ requires intellectual honesty—a deep commitment to seek real good.

Đang tải đề...