E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “seldom”

448 câu thật có từ seldom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: seldom nghĩa là hiếm khi. seldom là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not often. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ seldom

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • In developed countries you seldom hear similar levels of complaints about water quality or bridges falling down.

    Từ trong câu: seldom, develop, country, hear, similar, level, complaint, water

    «Fundamentals of Transportation/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150953 (bản sửa đổi 4300399). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Older people learn differently, so they seldom learn a second language as well as they learn their native language.

    Từ trong câu: seldom, old, people, learn, differently, second, language, well

    «Language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=419 (bản sửa đổi 10885730). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is seldom found on the beach at low water, but the empty shells are often washed up by the waves.

    Từ trong câu: empty, seldom, beach, wave, find, low, water, shell

    William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng seldom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
seldom fails271 lần
seldom failed455 lần
seldom visited268 lần
seldom happens210 lần
seldom fail241 lần
seldom seen1.401 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ seldom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seldom trong kho câu?
Kho câu có 448 câu có từ seldom hoặc các dạng của từ, trích từ 374 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ seldom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seldom gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 174 câu, rồi Bậc C1 với 160 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seldom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seldom: Câu phủ định (54 câu), Quá khứ đơn (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.