Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reward”

764 câu thật có từ reward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reward nghĩa là phần thưởng. reward là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a recompense for worthy acts or retribution for wrongdoing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reward

Danh sách câu dẫn chứng (31 câu)

Từ hay đi cùng reward

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
amply reward301 lần
extrinsic reward212 lần
reward offered450 lần
external reward235 lần
offering a reward217 lần
richly reward176 lần
liberally reward148 lần
reap the reward127 lần
liberal reward152 lần
offered a reward280 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reward

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reward trong kho câu?
Kho câu có 764 câu có từ reward hoặc các dạng của từ, trích từ 614 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reward gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 260 câu, rồi Bậc B1 với 204 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reward?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reward: Quá khứ đơn (82 câu), Câu phủ định (78 câu), can và could (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.