Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rarely”

493 câu thật có từ rarely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rarely nghĩa là hiếm khi. rarely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not often. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rarely

Danh sách câu dẫn chứng (29 câu)

Từ hay đi cùng rarely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rarely fails124 lần
rarely happens187 lần
rarely visited185 lần
rarely failed203 lần
rarely seen1.014 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rarely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rarely trong kho câu?
Kho câu có 493 câu có từ rarely hoặc các dạng của từ, trích từ 436 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rarely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rarely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 178 câu, rồi Bậc B1 với 156 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rarely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rarely: Câu phủ định (48 câu), Quá khứ đơn (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.