Câu tiếng Anh có từ “rarely”
496 câu thật có từ rarely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rarely nghĩa là hiếm khi. rarely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not often. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rarely
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Again, we rarely hear of butterflies moving about at night, but the Red Admiral, as well as the Painted Lady, are known to do this.
Từ trong câu: butterfly, night, lady, paint, rarely, moving, red, move
Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rarely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rarely fails | 124 lần |
| rarely happens | 187 lần |
| rarely visited | 185 lần |
| rarely failed | 203 lần |
| rarely seen | 1.014 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rarely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rarely trong kho câu?
- Kho câu có 496 câu có từ rarely hoặc các dạng của từ, trích từ 438 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rarely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rarely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 179 câu, rồi Bậc B1 với 157 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rarely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rarely: Câu phủ định (49 câu), Quá khứ đơn (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.