Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pupil”

495 câu thật có từ pupil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pupil nghĩa là học sinh. pupil là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a learner who is enrolled in an educational institution. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pupil

Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)

Từ hay đi cùng pupil

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
apt pupil252 lần
pupil teacher175 lần
favourite pupil157 lần
favorite pupil127 lần
promising pupil93 lần
former pupil276 lần
dilated pupil64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pupil

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pupil trong kho câu?
Kho câu có 495 câu có từ pupil hoặc các dạng của từ, trích từ 320 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pupil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pupil gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 175 câu, rồi Bậc C1 với 124 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pupil?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pupil: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (59 câu), can và could (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.