misleading
tính từmisleading nghĩa là gây hiểu lầm.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB2
designed to deceive or mislead either deliberately or inadvertently
→được thiết kế để đánh lừa hoặc đánh lừa một cách cố ý hoặc vô tình
Đồng nghĩa:deceptive, shoddy
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa misleading và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Even biased, false, or misleading material can be useful, depending on how a researcher puts it to use.But the little animal described here is now well known as the prairie-dog,--an unfortunate and misleading name.Nhưng con vật nhỏ được mô tả ở đây giờ đây được biết đến rộng rãi với cái tên chó đồng cỏ - một cái tên đáng tiếc và dễ gây nhầm lẫn.
She had been so much and so easily married that she was full of these misleading references to gentlemen.Cô đã kết hôn quá nhiều và quá dễ dàng đến nỗi cô có đầy rẫy những lời ám chỉ sai lệch về các quý ông.
Whereas, nothing could be more misleading than “wax-doll,” for there is character, character, in every molecule of her person.Trong khi đó, không có gì có thể gây hiểu nhầm hơn “búp bê sáp”, vì mỗi phân tử của cô ấy đều có tính cách, tính cách.
At any rate, love’s a phase of feeling and an emotion (often untrue and misleading, by the way), not a deduction or an inference.”Dù sao đi nữa, tình yêu là một giai đoạn của cảm giác và cảm xúc (nhân tiện, thường không đúng sự thật và gây hiểu lầm), không phải là một suy luận hay suy luận.
Until ballooning is divested of much that is absurd, untruthful, and misleading, real progress will be slow.The problem with stereotyping a nation, a people or a culture is that by its very definition a stereotype is “false or misleading”.But what possible object could he have in laying such a misleading trail?"It is nevertheless misleading; it is the illusion of an idle fancy.'I assuredly would not take upon me to sow distrust, did I not know how misleading too guileless a confidence may here prove.The requirement of an "oath" or "affirmation" is misleading, because a formal oath or affirmation is not strictly necessary.This is somewhat misleading though, because in Irish you don't usually use the verb tá for coupling two nouns or "substantives".Câu hỏi thường gặp về misleading (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. misleading nghĩa là gì trong tiếng Việt?
misleading có nghĩa chính là: được thiết kế để đánh lừa hoặc đánh lừa một cách cố ý hoặc vô tình. Định nghĩa tiếng Anh: "designed to deceive or mislead either deliberately or inadvertently".
2. misleading thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
misleading là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của misleading theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), misleading được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /mɪˈslidɪŋ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. misleading thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ misleading được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của misleading gồm những dạng nào?
Từ misleading có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với misleading là gì?
Từ misleading thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. misleading có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: deceptive, shoddy. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến misleading?
Từ misleading xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với misleading đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Even biased, false, or misleading material can be useful, depending on how a researcher puts it to use.". Câu văn minh họa cách dùng misleading làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng misleading?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.