Câu tiếng Anh có từ “pupil”
454 câu thật có từ pupil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pupil nghĩa là học sinh. pupil là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a learner who is enrolled in an educational institution. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pupil
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
An important goal can be that the pupils choose the topics themselves in order to allow interest-driven learning.
Từ trong câu: pupil, important, goal, choose, topic, themselves, order, allow
«Assistant teacher course/Individual curriculum/Science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55956 (bản sửa đổi 1497631). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Pupils with a strong interest in games may often receive support to change their interests, not to develop the topic further.
Từ trong câu: pupil, strong, interest, game, often, receive, support, change
«Assistant teacher course/Individual curriculum/Game design», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=53219 (bản sửa đổi 1497622). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The group should gather information about the hobbies and interests of pupils in a grade once a semester for the following semester.
Nhóm nên thu thập thông tin về sở thích, sở thích của học sinh ở một lớp mỗi học kỳ một lần cho học kỳ sau.
Từ trong câu: once, following, grade, semester, pupil, hobby, group, gather
«Assistant teacher course/Teachers' handbook/Parenting», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=62000 (bản sửa đổi 1817392). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pupil
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pupil
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pupil trong kho câu?
- Kho câu có 454 câu có từ pupil hoặc các dạng của từ, trích từ 305 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pupil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pupil gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 159 câu, rồi Bậc C1 với 114 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pupil?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pupil: Câu phủ định (56 câu), Quá khứ đơn (52 câu), can và could (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.