Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “physical”

1.533 câu thật có từ physical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: physical nghĩa là thể chất. physical là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving the body as distinguished from the mind or spirit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ physical

Danh sách câu dẫn chứng (76 câu)

Từ hay đi cùng physical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
physical activity4.699 lần
physical strength1.240 lần
physical properties386 lần
physical science574 lần
physical pain828 lần
physical health793 lần
physical fitness281 lần
physical weakness414 lần
physical geography269 lần
physical exercise455 lần
physical suffering462 lần
physical characteristics259 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ physical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ physical trong kho câu?
Kho câu có 1.533 câu có từ physical hoặc các dạng của từ, trích từ 1.233 tác phẩm và tài liệu. 34 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ physical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ physical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 513 câu, rồi Bậc B1 với 417 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ physical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ physical: Câu phủ định (147 câu), can và could (146 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (86 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.