nineteen
numberA1nineteen nghĩa là mười chín (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
nineteen là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of eighteen and one.
Các nét nghĩa của từ nineteen
- 1
danh từA1
the cardinal number that is the sum of eighteen and one
số hồng y là tổng của mười tám và mộtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa 19 · xix
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
nineteen twentieths63 lần trong kho sách
nineteen years1.547 lần trong kho sách
nineteen centuries79 lần trong kho sách
nineteen shillings64 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
being one more than eighteen
là một hơn mười támdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa 19 · xix
Câu hỏi thường gặp về nineteen
nineteen nghĩa là gì?
nineteen nghĩa là mười chín (bản dịch máy, chưa biên tập). nineteen là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of eighteen and one.
nineteen được dùng trong câu như thế nào?
The society as a whole, prior to the turn of the nineteen-fifties, was disciplined. («Tatworth Village/Church and Home», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238530 (bản sửa đổi 1925356).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nineteen, mã đối chiếu EV-81E9D4D7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng