Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

simulation

danh từ
US/ˌsɪmjəˈleɪʃən/
simulations
Thuộc:Academic Word List (AWL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

simulation nghĩa là mô phỏng.

simulation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of imitating the behavior of some situation or some process by means of something suitably analogous (especially for the purpose of study or personnel training).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ

    the act of imitating the behavior of some situation or some process by means of something suitably analogous (especially for the purpose of study or personnel training)

    →

    hành động bắt chước hành vi của một số tình huống hoặc một số quá trình bằng phương tiện tương tự phù hợp (đặc biệt là cho mục đích nghiên cứu hoặc đào tạo nhân sự)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)
    numerical simulation
    30 lần trong kho sách
    computer simulation
    120 lần trong kho sách
    dynamics simulation
    22 lần trong kho sách
    carlo simulation
    31 lần trong kho sách
    stochastic simulation
    9 lần trong kho sách
    earthquake simulation
    24 lần trong kho sách
    realistic simulation
    12 lần trong kho sách
  2. 2danh từ

    (computer science) the technique of representing the real world by a computer program

    →

    (khoa học máy tính) kỹ thuật biểu diễn thế giới thực bằng chương trình máy tính

    Đồng nghĩa:computer simulation
  3. 3danh từ

    representation of something (sometimes on a smaller scale)

    →

    đại diện cho một cái gì đó (đôi khi ở quy mô nhỏ hơn)

    Đồng nghĩa:model
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa simulation và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The simpliest way to examine current state and history of a parameter or a variable during model simulation is to use inspect window.

Cách đơn giản nhất để kiểm tra trạng thái hiện tại và lịch sử của một tham số hoặc một biến trong quá trình mô phỏng mô hình là sử dụng cửa sổ kiểm tra.

Wikimedia contributors, Simulation with AnyLogic/System Dynamics/Step 9. Running the model
However, role-playing and simulations should be used sensitively, remembering that many learners feel apprehensive in artificially constructed situations.

Tuy nhiên, việc đóng vai và mô phỏng nên được sử dụng một cách tế nhị, nhớ rằng nhiều người học cảm thấy e ngại trong các tình huống được xây dựng một cách giả tạo.

Wikimedia contributors, Applications of ICT in Libraries/Educator
With no idea of simulation, he wanted time to think.

Không có ý tưởng về mô phỏng, anh ấy muốn có thời gian để suy nghĩ.

Wallace, Lew, The Prince of India; Or, Why Constantinople Fell — Volume 02, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But if in this he played a part not natural to his opinions, Harold could not, even in simulation, administer to evil.

Nhưng nếu trong chuyện này anh đóng vai trò không tự nhiên theo quan điểm của mình, thì Harold không thể, ngay cả trong mô phỏng, quản lý cái ác.

Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, Harold : the Last of the Saxon Kings — Volume 06, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Second, using a carefully written protocol of your simulation is enough to create Sequence, Collaboration and Class diagrams.

Thứ hai, sử dụng giao thức mô phỏng được viết cẩn thận là đủ để tạo sơ đồ Trình tự, Cộng tác và Lớp.

Wikimedia contributors, Introduction to Software Engineering/UML/Examples
Sometimes, earthquake simulation is understood as a re-creation of local effects of a strong ground shaking .

Đôi khi, mô phỏng động đất được hiểu là sự tái tạo các hiệu ứng cục bộ của một trận động đất mạnh.

Wikimedia contributors, Tectonic hazards/Seismic fitness
Molecular dynamics simulation is a tool of simulating motions of the atoms of a many-body system.
Wikimedia contributors, Molecular Simulation/Molecular Dynamics
Simulations could be developed to test hypotheses or demonstrate understanding of scientific principles.
Wikimedia contributors, Transformative Applications in Education/Squeak
In karate, this word describes a simulation of combat—the sequence of movements—which is given in detail and is trained individually or in group.
Wikipedia contributors, Kata
The accuracy of a force field is critical to simulation accuracy.
Wikimedia contributors, Structural Biochemistry/Molecular Modeling/Molecular Dynamics
Components are one of the most crucial concepts to grasp in order to understand how the simulation works.
Wikimedia contributors, The Pyrogenesis Engine/Simulation
This manual is not intended to cover research applications of fire simulation.
Wikimedia contributors, Fire Simulation for Engineers

Câu hỏi thường gặp về simulation (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. simulation nghĩa là gì trong tiếng Việt?

simulation có nghĩa chính là: hành động bắt chước hành vi của một số tình huống hoặc một số quá trình bằng phương tiện tương tự phù hợp (đặc biệt là cho mục đích nghiên cứu hoặc đào tạo nhân sự). Định nghĩa tiếng Anh: "the act of imitating the behavior of some situation or some process by means of something suitably analogous (especially for the purpose of study or personnel training)".

2. simulation thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

simulation là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của simulation theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), simulation được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌsɪmjəˈleɪʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. simulation thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ simulation được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của simulation gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của simulation gồm: simulations.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với simulation là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: numerical simulation, computer simulation, dynamics simulation, carlo simulation, stochastic simulation.

7. simulation có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: computer simulation, model. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến simulation?

Từ simulation xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với simulation đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The simpliest way to examine current state and history of a parameter or a variable during model simulation is to use inspect window." (Dịch nghĩa: Cách đơn giản nhất để kiểm tra trạng thái hiện tại và lịch sử của một tham số hoặc một biến trong quá trình mô phỏng mô hình là sử dụng cửa sổ kiểm tra.). Câu văn minh họa cách dùng simulation làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng simulation?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.