Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “motor”

523 câu thật có từ motor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: motor nghĩa là động cơ. motor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: machine that converts other forms of energy into mechanical energy and so imparts motion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ motor

Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)

Từ hay đi cùng motor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
motor car1.033 lần
dc motor309 lần
motor rangers251 lần
motor cars369 lần
stepper motor142 lần
electric motor459 lần
motor skills248 lần
motor vehicle272 lần
motor vehicles183 lần
motor cycle180 lần
motor boat1.013 lần
motor neurons89 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ motor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ motor trong kho câu?
Kho câu có 523 câu có từ motor hoặc các dạng của từ, trích từ 396 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ motor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ motor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 183 câu, rồi Bậc B1 với 163 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ motor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ motor: Quá khứ đơn (60 câu), can và could (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.