Câu tiếng Anh có từ “motor”
512 câu thật có từ motor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: motor nghĩa là động cơ. motor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: machine that converts other forms of energy into mechanical energy and so imparts motion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ motor
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It gets its power for the electric motors that drive the wheels from a pair of power lines above the street.
Từ trong câu: motor, get, power, electric, drive, wheel, pair, line
«Trolleybus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=100029 (bản sửa đổi 9881212). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Every day at three he quit work at his printing plant and motored to a secret hide-away in the Village.
Từ trong câu: and, the, motor, quit, to, secret, village, his
Maxwell Bodenheim, My life and loves in Greenwich Village. Nguồn: Project Gutenberg #79790. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The terrible motor-car drew slowly nearer and nearer, till at last he heard it stop just short of him.
Từ trong câu: terrible, short, slowly, motor, car, draw, near, till
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The smaller motor is suitable for slower production rates, and the smaller size is suitable for home use.
Động cơ nhỏ hơn phù hợp với tốc độ sản xuất chậm hơn và kích thước nhỏ hơn phù hợp để sử dụng tại nhà.
Từ trong câu: home, size, production, slow, small, motor, suitable, rate
«Space Transport and Engineering Methods/Combined Systems5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279290 (bản sửa đổi 4649007). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They had cleared away the bodies of those struck down last night by motor buses in the dark.
Từ trong câu: bus, clear, away, body, strike, down, last, night
Rose Macaulay, Non-combatants and Others. Nguồn: Project Gutenberg #35807. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng motor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ motor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ motor trong kho câu?
- Kho câu có 512 câu có từ motor hoặc các dạng của từ, trích từ 391 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ motor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ motor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 179 câu, rồi Bậc B1 với 161 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ motor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ motor: Quá khứ đơn (55 câu), can và could (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.