Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mirror”

503 câu thật có từ mirror hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mirror nghĩa là gương. mirror là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: polished surface that forms images by reflecting light. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mirror

Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)

Từ hay đi cùng mirror

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
magic mirror299 lần
venetian mirror154 lần
concave mirror124 lần
convex mirror73 lần
polished mirror106 lần
framed mirror75 lần
mirror reflecting78 lần
oval mirror62 lần
mirror images93 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mirror

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mirror trong kho câu?
Kho câu có 503 câu có từ mirror hoặc các dạng của từ, trích từ 384 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mirror xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mirror gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 153 câu, rồi Bậc B1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mirror?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mirror: Quá khứ đơn (76 câu), can và could (34 câu), Câu phủ định (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.